轉燈 zhuǎn dēng · chuyển đăng Hán Việt: chuyển đăng · Pinyin: zhuǎn dēng Tổng quan Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 燈 (đăng)Pinyinzhuǎn dēngHán Việtchuyển đăngCấu tạo轉 + 燈 · chuyển + đăng nghĩa thành phần: chuyển + đăng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 走馬燈。比喻團團轉的樣子。《秦併六國平話.卷上》:「四將交戰,便如轉燈相似。」《水滸傳》第六四回:「三騎馬向征塵影裡,轉燈般廝殺。」