轉生

zhuǎn shēng chuyển sanh

Hán Việt: chuyển sanh · Pinyin: zhuǎn shēng

Tổng quan

luân hồi (Phật giáo) chuyển sang kiếp khác; đầu thai; đầu thai kiếp khác。佛教認為人或動物死後,靈魂依照因果報應而投胎,成為另一個人或動物,叫做轉生。也說轉世。

Cấu tạo: (chuyển) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luân hồi (Phật giáo) chuyển sang kiếp khác; đầu thai; đầu thai kiếp khác。佛教認為人或動物死後,靈魂依照因果報應而投胎,成為另一個人或動物,叫做轉生。也說轉世。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指原先的生命結束,再投生成另一個新的生命體。《大般若波羅蜜多經》卷五○六:「若此世界火劫、水劫、風劫起時,彼匱法業猶未盡故,死已轉生他方世界,與此同類大地獄中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转世再生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转世再生。

Eng

  • CC-CEDICT reincarnation (Buddhism)
  • Cihui reincarnation (Buddhism)