轉科

zhuǎn kē chuyển khoa

Hán Việt: chuyển khoa · Pinyin: zhuǎn kē

Tổng quan

đổi ngành (ở đại học) | học môn chuyên mới | chuyển sang khoa y khác 1. chuyển khoa; chuyển sang khoa khác (để điều trị và khám bệnh)。病人從醫院的某一科轉到另一科去看病。 2. chuyển khoa (học sinh chuyển sang khoa khác học)。學生從某一科轉到另一科去學習。

Cấu tạo: (chuyển) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi ngành (ở đại học) | học môn chuyên mới | chuyển sang khoa y khác 1. chuyển khoa; chuyển sang khoa khác (để điều trị và khám bệnh)。病人從醫院的某一科轉到另一科去看病。 2. chuyển khoa (học sinh chuyển sang khoa khác học)。學生從某一科轉到另一科去學習。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病人从医院的某一科转到另一科去治病; 学生从某一科转到另一科去学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病人从医院的某一科转到另一科去治病。 2.学生从某一科转到另一科去学习。

Eng

  • CC-CEDICT to change major (at college)|to take up a new specialist subject|to transfer to a different medical department
  • Cihui to change major (at college); to take up a new specialist subject; to transfer to a different medical department