轉蓬
chuyển bồng
Hán Việt: chuyển bồng · Pinyin: zhuǎn péng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋天時,隨風飄轉的乾枯蓬草。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「上古聖人,見轉蓬始知為輪。」後比喻身世飄零。《文選.曹植.雜詩六首之二》:「轉蓬離本根,飄飄隨長風。」
Eng
- Cihui 轉蓬 huǎnpéng v. float aimlessly