轉托

zhuǎn tuō chuyển thác

Hán Việt: chuyển thác · Pinyin: zhuǎn tuō

Tổng quan

chuyển giao nhiệm vụ | ủy thác công việc | đùn đẩy trách nhiệm

Cấu tạo: (chuyển) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ; nhờ lại (việc người khác nhờ mình, mình lại nhờ người khác nữa làm)。把別人託給自己的事再託給另外的人。 這件事我雖然沒法幫忙,但可以設法替你轉託一個人。 mặc dù việc này tôi không có cách giúp, nhưng tôi có thể nhờ người khác giúp anh.
  • Cihui chuyển giao nhiệm vụ | ủy thác công việc | đùn đẩy trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉相託。《儒林外史》第三六回:「說他家有個烈女,託我作一篇碑文,折了個杯緞表禮銀八十兩在此。我轉託了你,你把這銀子拿去作看花買酒之資。」《紅樓夢》第三回:「已修下薦書一封,轉託內兄。」也作「轉托」。

Eng

  • Cihui to pass on a task; to delegate one's work; to pass the buck