轉語
chuyển ngữ
Hán Việt: chuyển ngữ · Pinyin: zhuǎn yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hứ tiếng nói được dùng để truyền đạt ý tưởng. chuyển ngữ chuyển ngữ ☆Thứ tiếng nói được dùng để truyền đạt ý tưởng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變原來語句之意,而另作一語。 2.禪師啟悟弟子時所提的問題,有時問題是由弟子提出反問禪師。《佛果圜悟禪師碧巖錄》卷一○:「請禪客各下一轉語。」《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「堂頭大和尚,我有一轉語,敢問和尚則個。」也稱為「轉話」。 3.訓詁學上指因時地不同或其他原因而導致語音發生變化的詞語。 4.書名。清戴震撰,二十章。內容為探尋漢語語源之作。書已失傳,《戴東原集》中收有〈轉語二十章序〉。