轉讀

zhuǎn dú chuyển độc

Hán Việt: chuyển độc · Pinyin: zhuǎn dú

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọc to lên, giọng lúc cao lúc thấp. Tức tụng kinh. chuyển độc chuyển độc ☆Đọc to lên, giọng lúc cao lúc thấp. Tức tụng kinh. chuyển độc (術語)讀誦經典也。轉者自此移彼展轉之義。地藏本願經下曰:「或轉讀尊經。」高僧傳經師論曰:「詠經則稱為轉讀,歌讚則為梵音。」㘝有對真讀而謂為轉讀者,讀誦經之初中後數行而轉迴經本也。如轉大般若經。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以特定的曲調來誦讀佛經。《高僧傳.卷一三.經師.論曰》:「至於此土詠經則稱為轉讀,歌讚則號為梵唄。」