轉轂

zhuǎn gǔchuyển cốc

Hán Việt: chuyển cốc · Pinyin: zhuǎn gǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.载运货物的车子。 2.飞转的车轮。比喻行进迅速。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陸路的運輸工具,指車子。《漢書.卷九一.貨殖傳.師史傳》:「師史尤甚,轉轂百數,賈郡國,無所不至。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 轂 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe cộ
  • Biên soạn 轉轂 huǎngǔ v.o. transport by carts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陸路的運輸工具,指車子。《漢書.卷九一.貨殖傳.師史傳》:「師史尤甚,轉轂百數,賈郡國,無所不至。」

Eng

  • Cihui 轉轂 huǎngǔ v.o. transport by carts

Từ liên quan

Gần nghĩa

轂蓋 · 毂类 · 轂轆 · 轉交 · 轉依 · 轉借 · 轉動 · 轉學