轉轂
chuyển cốc
Hán Việt: chuyển cốc · Pinyin: zhuǎn gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui e lăn bánh, bắt đầu chạy. chuyển cốc chuyển cốc ☆Xe lăn bánh, bắt đầu chạy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陸路的運輸工具,指車子。《漢書.卷九一.貨殖傳.師史傳》:「師史尤甚,轉轂百數,賈郡國,無所不至。」
Eng
- Cihui 轉轂 huǎngǔ v.o. transport by carts