轉述
chuyển thuật
Hán Việt: chuyển thuật · Pinyin: zhuǎn shù
Tổng quan
truyền đạt (câu chuyện) | thuật lại thuật lại; nhắc lại; kể lại。把別人的話說給另外的人。 我這是轉述老師的話,不是我自己的意思。 tôi chỉ nhắc lại lời thầy, không phải ý của tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đạt (câu chuyện) | thuật lại thuật lại; nhắc lại; kể lại。把別人的話說給另外的人。 我這是轉述老師的話,不是我自己的意思。 tôi chỉ nhắc lại lời thầy, không phải ý của tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉敘述。如:「我只是轉述他的話,並沒有別的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把别人说的话说给另外的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把别人说的话说给另外的人。
Eng
- CC-CEDICT to pass on (stories)|to relate
- Cihui to pass on (stories); to relate