轉送

zhuǎn sòng chuyển tống

Hán Việt: chuyển tống · Pinyin: zhuǎn sòng

Tổng quan

chuyển (cái gì đó cho người khác) | chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.) ưa tới, đem tới, như Chuyển đệ 轉遞. chuyển tống chuyển tống ☆Đưa tới, đem tới, như Chuyển đệ 轉遞. 1. chuyển giao; chuyển。轉交。 這是剛收到的急件,請你立即轉送給他。 vừa nhận được văn kiện khẩn cấp, xin anh lập tức giao cho anh ấy. 2. chuyển tặng; tặng lại; biếu lại。轉贈。 這本書是老張送給他的,他又轉送給我了。 cuốn sách ông Trương tặng cho anh ấy, anh ấy lại tặng lại…

Cấu tạo: (chuyển) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển tống chuyển tống ☆Đưa tới, đem tới, như Chuyển đệ 轉遞.
  • Cihui chuyển (cái gì đó cho người khác) | chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.) ưa tới, đem tới, như Chuyển đệ 轉遞. chuyển tống chuyển tống ☆Đưa tới, đem tới, như Chuyển đệ 轉遞. 1. chuyển giao; chuyển。轉交。 這是剛收到的急件,請你立即轉送給他。 vừa nhận được văn kiện khẩn cấp, xin anh lập tức giao cho anh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉交、轉贈。《初刻拍案驚奇》卷二九:「袖中摸出詞來,並越州太守所送贐禮一兩,轉送與楊老媽做腳步錢。」《紅樓夢》第五二回:「我原不要的,又恐辜負了他的心。你若要,我轉送你如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传送; 转交; 转赠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传送。 2.转交。 3.转赠。

Eng

  • CC-CEDICT to pass (sth) on (to sb else)|to transfer sb (to another hospital etc)
  • Cihui to pass (sth) on (to sb else); to transfer sb (to another hospital etc)