轉運
chuyển vận
Hán Việt: chuyển vận · Pinyin: zhuǎn yùn
Tổng quan
chuyển tiếp | chuyển giao | trung chuyển | gặp may mắn oay vần. Chỉ sự thay đổi của số mệnh — Chở hàng hoá từ nơi này tới nơi khác. chuyển vận chuyển vận ☆Xoay vần. Chỉ sự thay đổi của số mệnh — Chở hàng hoá từ nơi này tới nơi khác. 1. đổi vận; chuyển sang vận may; gặp số đỏ。 運氣好轉(迷信)。 2. trung chuyển; vận chuyển。把運來的東西再運到另外的地方去。 轉運站 trạm trung chuyển 轉運物資 vận chuyển vật tư
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển vận chuyển vận ☆Xoay vần. Chỉ sự thay đổi của số mệnh — Chở hàng hoá từ nơi này tới nơi khác.
- Cihui chuyển tiếp | chuyển giao | trung chuyển | gặp may mắn oay vần. Chỉ sự thay đổi của số mệnh — Chở hàng hoá từ nơi này tới nơi khác. chuyển vận chuyển vận ☆Xoay vần. Chỉ sự thay đổi của số mệnh — Chở hàng hoá từ nơi này tới nơi khác. 1. đổi vận; chuyển sang vận may; gặp số đỏ。 運氣好…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.運轉、流動。《續漢書志.第二四.百官志一》:「法曹主郵驛科程事,尉曹主卒徒轉運事。」 2.運行不已。漢.王充《論衡.說日》:「然而日出上,日入下者,隨天轉運,視天若覆盆之狀,故視日上下然,似若出入地中矣。」北魏.溫子昇〈大覺寺碑〉:「維天地開闢,陰陽轉運,明則有日月,陰則有鬼神。」 3.運氣好轉。如:「他前一陣子事事不順,現在已經轉運了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 循环运行; 运输; 谓声调转换; 运气好转。
- Tân Hoa Tự Điển 1.循环运行。 2.运输。 3.谓声调转换。 4.运气好转。
Eng
- CC-CEDICT to forward; to transfer; to transship|to have luck turn in one's favor
- Cihui to forward; to transfer; to transship; to have luck turn in one's favor