轉道

zhuǎn dào chuyển đạo

Hán Việt: chuyển đạo · Pinyin: zhuǎn dào

Tổng quan

đi đường vòng | đi qua đường đi vòng; chuyển sang đường khác。繞道經過。 從上海轉道武漢進京。 từ Thượng Hải đi vòng qua Vũ Hán để̀ vào Bắc Kinh.

Cấu tạo: (chuyển) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đường vòng | đi qua đường đi vòng; chuyển sang đường khác。繞道經過。 從上海轉道武漢進京。 từ Thượng Hải đi vòng qua Vũ Hán để̀ vào Bắc Kinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改由他路而行。如:「前面道路整修中,請轉道。」 2.運糧的道路。《漢書.卷六九.趙充國辛慶忌傳.趙充國》:「有詔將八校尉與驍騎都尉、金城太守合,疏捕山間虜,通轉道津渡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运粮的道路; 绕道经过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运粮的道路。 2.绕道经过。

Eng

  • CC-CEDICT to make a detour|to go by way of
  • Cihui to make a detour; to go by way of