轍跡
triệt tích
Hán Việt: triệt tích · Pinyin: zhé jì
Tổng quan
sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 車輪輾過留下的痕跡。南朝宋.顏延之〈應詔觀北湖田收〉詩:「周御窮轍跡,夏載歷山川。」