轍蹟

triệt tích

Hán Việt: triệt tích

Tổng quan

sự động đực, động đực, vết lún (của bánh xe), vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) máng, rãnh, làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"辙迹"。 2.车子行驶的痕迹。 3.痕迹。 4.犹途径。

Cấu tạo: 辙 (triệt) + 迹 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết bánh xe

Từ liên quan

Gần nghĩa

轍口 · 辙口 · 辙迹 · 迹佛 · 迹化 · 迹地 · 迹本 · 迹线