zhé triệt

Hán Việt: triệt · Pinyin: zhé

Tổng quan

hư 轍

辙口 · 辙迹 · 合辙 · 找辙 · 改辙 · 故辙 · 没辙 · 离辙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việttriệt
Quảng Đôngcit3
Chú âmㄓㄜˊ
Hán ngữ Trung cổdriet
Baxter-Sagart[d]ret
Hán ngữ Thượng cổ[d]ret
Phản thiết直列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 轍
  • Thiều Chửu Cái vết bánh xe đi qua, vết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辙 (形声。从车,徹省声。本义车迹,车轮碾过的痕迹) 同本义 下,视其辙;登,轼而望之。--《左传·庄公十年》 晓驾炭车辗冰辙。--《卖炭翁》 车子 会使辙交驰,北邀当国去相见。--文天祥《指南录后序》 又如辙印(车子行驶的痕迹);辙迹(车子行驶的痕迹) 道路 欲驾巾车归去,有豺狼当辙。--宋·胡铨《好事近》 又如辙轨(轨道) 途径;门路;路数,路子 总会旧辙,创立新意。--隋·潘徽《韵纂序》 又如没辙(没有办法) 比喻错误或教训 辙zhé ⒈车轮碾压出的痕迹车~。如出一~。〈引〉车行的路线顺~行。莫抢~儿。又〈引〉杂曲、戏曲、歌词等所押的韵这段戏词合~…

Eng

  • CC-CEDICT rut; track of a wheel (Taiwan pr. [che4])|(coll.) the direction of traffic|a rhyme (of a song, poem etc)|(dialect) (usu. after 有[you3] or 沒|没[mei2]) way; idea

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直列切,音徹。【說文】迹也。【增韻】車輪所碾迹也。餘詳前軌字註。◎按《莊子·人閒世》螳蜋怒臂以當車轍。別作軼。《淮南子·道應訓》絕塵弭轍。別作𨅊。《史記·𨻰平傳》門外多長者車轍。別作徹。古字多通用,不必泥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨅊 · 𨏁 · 𨏣 · 辙 · 辙 · 轍 · 辙 · 轍