轎番

jiào fān kiệu phiên

Hán Việt: kiệu phiên · Pinyin: jiào fān

Tổng quan

Cấu tạo: (kiệu) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIỆU PHIÊN Còn gọi: Kiệu tùng. Phu khiêng kiệu. Điều Nghênh Thị Tôn Túc trong STBTTQ q.2 ghi: 方丈執局及參頭領眾行者、人僕、轎番,以次參拜。 Các vị phương trượng hành giả. Chấp cục, Tham đầu hành giả, Lãnh chúng hành giả, người hầu, kiệu phiên theo thứ tự tham bái.