轎番
kiệu phiên
Hán Việt: kiệu phiên · Pinyin: jiào fān
Tổng quan
1.轿夫。
Nghĩa
other
- Nguồn khác : Kiệu tùng
- Nguồn khác Phu khiêng kiệu
- Nguồn khác Điều Nghênh Thị Tôn Túc trong STBTTQ q
- Nguồn khác 2 ghi: 方丈執局及參頭領眾行者、人僕、轎番,以次參拜。 Các vị phương trượng hành giả
- Nguồn khác Chấp cục, Tham đầu hành giả, Lãnh chúng hành giả, người hầu, kiệu phiên theo thứ tự tham bái