轟炸

hōng zhà oanh tạc

Hán Việt: oanh tạc · Pinyin: hōng zhà

Tổng quan

ném bom | oanh tạc | LT:陣|阵 àm cho thuốc nổ nổ ầm — Chỉ việc ném bom hoặc bắn phá. oanh tạc oanh tạc ☆Làm cho thuốc nổ nổ ầm — Chỉ việc ném bom hoặc bắn phá. ném bom; oanh tạc。從飛機上對地面或水上各種目標投擲炸彈。 輪番轟炸 luân phiên oanh tạc

Cấu tạo: (oanh) + (tạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oanh tạc oanh tạc ☆Làm cho thuốc nổ nổ ầm — Chỉ việc ném bom hoặc bắn phá.
  • Cihui ném bom | oanh tạc | LT:陣|阵 àm cho thuốc nổ nổ ầm — Chỉ việc ném bom hoặc bắn phá. oanh tạc oanh tạc ☆Làm cho thuốc nổ nổ ầm — Chỉ việc ném bom hoặc bắn phá. ném bom; oanh tạc。從飛機上對地面或水上各種目標投擲炸彈。 輪番轟炸 luân phiên oanh tạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自飛機上投擲炸彈以擊中目標為目的的行動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从飞机上对地面或水上、水下各种目标投掷炸弹:轮番~。

Eng

  • CC-CEDICT to bomb; to bombard|CL:波[bo1],輪|轮[lun2]
  • Cihui to bomb; to bombard; CL:波,輪|轮