轟烈

hōng liè oanh liệt

Hán Việt: oanh liệt · Pinyin: hōng liè

Tổng quan

Cấu tạo: (oanh) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui m ầm — Chỉ tiếng tăm vang động khắp nơi. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Đã biết rằng anh hùng thì chẳng quản, trăm trận một trường oanh liệt, cái sinh không cái tử cũng là không«. oanh liệt oanh liệt ☆Ầm ầm — Chỉ tiếng tăm vang động khắp nơi. Văn tế trận…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢浩大的樣子。明.李清《三垣筆記.附識中.崇禎》:「十七日午時,賊攻城,彼此銃俱發,如萬雷轟烈。」清.魏源《海國圖志.卷二.籌海篇三》:「獻策用大油簍,各裝火藥二百斤……及至夷船後,潛挂柁上,火發轟烈,全船立燬。」