轟鳴

hōng míng oanh minh

Hán Việt: oanh minh · Pinyin: hōng míng

Tổng quan

tiếng nổ (âm thanh vụ nổ) | ầm ầm nổ vang; nổ ran; nổ đùng đoàng; ầm vang。發出隆轟隆的巨大聲音。 禮炮轟鳴 pháo mừng nổ vang.

Cấu tạo: (oanh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng nổ (âm thanh vụ nổ) | ầm ầm nổ vang; nổ ran; nổ đùng đoàng; ầm vang。發出隆轟隆的巨大聲音。 禮炮轟鳴 pháo mừng nổ vang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發出轟隆轟隆的大聲。如:「這群車陣所經之地,轟鳴大作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发了轰隆轰隆的巨大声音礼炮、。

Eng

  • CC-CEDICT boom (sound of explosion)|rumble
  • Cihui boom (sound of explosion); rumble