轨距

guǐ jùquỹ cự

Hán Việt: quỹ cự · Pinyin: guǐ jù

Tổng quan

khổ đường ray

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铁路轨道上两股钢轨头部内侧间的距离。有标准轨距﹑宽轨距和窄轨距。我国铁路采用标准轨距。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩條鐵軌內側的間隔距離。標準軌距為四英尺八又二分之一英寸。

Cấu tạo: 軌 (quỹ) + 距 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoảng cách đường ray
  • Google Alex v6 khổ đường ray
  • Biên soạn 軌距 uǐjù n. <traf.> gauge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩條鐵軌內側的間隔距離。標準軌距為四英尺八又二分之一英寸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铁路轨道上两股钢轨头部内侧间的距离。有标准轨距﹑宽轨距和窄轨距。我国铁路采用标准轨距。

Eng

  • Cihui gauge

Đức

  • Handedict Spurweite

Từ liên quan

Gần nghĩa

距今 · 距离 · 距角 · 距離 · 距骨 · 軌儀 · 軌則 · 軌度