軌轍

guǐ zhé quỹ triệt

Hán Việt: quỹ triệt · Pinyin: guǐ zhé

Tổng quan

vết xe: đường mòn

Cấu tạo: (quỹ) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết xe: đường mòn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车轮行过留下来的痕迹。比喻已往曾有人走过的道路或做过的事情。

Eng

  • Cihui 軌轍 uǐzhé* n. rut (lit./fig.) M:²dào/¹tiáo