軌跡

guǐ jì quỹ tích

Hán Việt: quỹ tích · Pinyin: guǐ jì

Tổng quan

quỹ đạo | quỹ tích | đường đi | vết 1. quỹ tích。一個點在空間移動,它所通過的全部路徑叫做這個點的軌跡。 2. quỹ đạo。軌道2.。 3. quỹ đạo; đời người; cuộc đời; sự phát triển của sự vật (ví với cuộc đời con người hay sự phát triển của sự vật)。比喻人生經歷的或事物發展的道路。 這些詩篇記錄了詩人一生的軌跡。 những bài thơ này nói về toàn bộ cuộc đời của tác giả.

Cấu tạo: (quỹ) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỹ đạo | quỹ tích | đường đi | vết 1. quỹ tích。一個點在空間移動,它所通過的全部路徑叫做這個點的軌跡。 2. quỹ đạo。軌道2.。 3. quỹ đạo; đời người; cuộc đời; sự phát triển của sự vật (ví với cuộc đời con người hay sự phát triển của sự vật)。比喻人生經歷的或事物發展的道路。 這些詩篇記錄了詩人一生的軌跡。 những bài thơ này nói về toàn bộ cuộc đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遺留下來的典範。晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「忠存軌跡,義形風色。」 2.數學上稱某點或某線,適合一定的條件而運動時,其徑路全體或所生之部分,稱為此點或此線的軌跡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个点在空间移动,它所通过的全部路径叫作这个点的轨迹;轨道➋;比喻人生经历的或事物发展的道路:这些诗篇记录了诗人一生的~|汉字发展的~。

Eng

  • CC-CEDICT locus|orbit|trajectory|track
  • Cihui locus; orbit; trajectory; track

ja

  • JMdict tire track|traces of a person or thing|path one has taken|locus