轩敞

xuān chǎnghiên sưởng

Hán Việt: hiên sưởng · Pinyin: xuān chǎng

Tổng quan

cao rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宽敞明亮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高大寬敞。《儒林外史》第五三回:「這亭子雖然如此軒敞,卻不見一點寒氣襲人。」 2.開朗明亮。也作「軒朗」。

Cấu tạo: 軒 (hiên) + 敞 (sưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rộng rãi sáng sủa
  • VietPhrases cao rộng
  • Tần suất từ cao rộng
  • Biên soạn 軒敞 uānchǎng* v.p. spacious and bright

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽敞明亮。

Eng

  • Cihui 軒敞 uānchǎng* v.p. spacious and bright
  • Tần suất từ 軒敞 uānchǎng* v.p. spacious and bright

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狭窄