轉交

zhuǎn jiāo chuyển giao

Hán Việt: chuyển giao · Pinyin: zhuǎn jiāo

Tổng quan

chuyển cho ai đó | mang và đưa cho người khác ưa lại cho người khác. chuyển giao chuyển giao ☆Đưa lại cho người khác. chuyển giao; chuyển。把一方的東西交給另一方。 這個小包裹是她托我轉交給你的。 cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh.

Cấu tạo: (chuyển) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển giao chuyển giao ☆Đưa lại cho người khác.
  • Cihui chuyển cho ai đó | mang và đưa cho người khác ưa lại cho người khác. chuyển giao chuyển giao ☆Đưa lại cho người khác. chuyển giao; chuyển。把一方的東西交給另一方。 這個小包裹是她托我轉交給你的。 cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代為傳送。如:「這袋東西是他託我轉交給你的。」也作「轉發」、「轉遞」、「轉致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一方的东西交给另一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把一方的东西交给另一方。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on to sb|to carry and give to sb else
  • Cihui to pass on to sb; to carry and give to sb else