轉側

zhuǎn cè chuyển trắc

Hán Việt: chuyển trắc · Pinyin: zhuǎn cè

Tổng quan

thay đổi quan điểm | trở mình (trên giường) 1. đổi hướng; đổi góc độ。轉換角度、方向。 2. trở mình; trăn trở; trằn trọc; lăn qua lăn lại。翻動身子,輾轉反側。

Cấu tạo: (chuyển) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi quan điểm | trở mình (trên giường) 1. đổi hướng; đổi góc độ。轉換角度、方向。 2. trở mình; trăn trở; trằn trọc; lăn qua lăn lại。翻動身子,輾轉反側。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輾轉反側,睡不安穩。如:「他接到恐嚇信後,提心弔膽,夜夜轉側難眠。」 2.移換方位。唐.白居易〈新樂府.繚綾〉:「異彩奇文相隱映,轉側看花花不定。」 3.來回、往還。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允懼不免,乃變易名姓,轉側河內、陳留閒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹来去;辗转迁移; 移换方位; 犹疑不定; 向侧转动;翻转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹来去;辗转迁移。 2.移换方位。 3.犹疑不定。 4.向侧转动;翻转。

Eng

  • CC-CEDICT to change one's viewpoint|to turn from side to side (in bed)
  • Cihui to change one's viewpoint; to turn from side to side (in bed)