轉賣

zhuǎn mài chuyển mại

Hán Việt: chuyển mại · Pinyin: zhuǎn mài

Tổng quan

bán lại án lại cho người khác. chuyển mại chuyển mại ☆Bán lại cho người khác. bán trao tay; bán lại; mua đi bán lại。把買進的東西再賣出去。 倒手轉賣 bán trao tay

Cấu tạo: (chuyển) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển mại chuyển mại ☆Bán lại cho người khác.
  • Cihui bán lại án lại cho người khác. chuyển mại chuyển mại ☆Bán lại cho người khác. bán trao tay; bán lại; mua đi bán lại。把買進的東西再賣出去。 倒手轉賣 bán trao tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉手賣出。《紅樓夢》第五八回:「倘若不叫上他父母親人來,只怕有混帳人頂名冒領出去,又轉賣了,豈不辜負了這恩典。」《老殘遊記》第一七回:「想到他媽今年年底一定要轉賣他,那蒯二禿子凶惡異常,早遲是個死,不覺臉上就泛了死灰的氣色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把买进的东西再卖出去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把买进的东西再卖出去。

Eng

  • CC-CEDICT to resell
  • Cihui to resell