轉發
chuyển phát
Hán Việt: chuyển phát · Pinyin: zhuǎn fā
Tổng quan
truyền đi | chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu) | chuyển lại | đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác) 1. phát; chuyển đi (đem những văn kiện có liên quan chuyển giao cho những đơn vị cấp dưới)。把有關單位的文件轉給下屬單位。 2. trích dẫn; trích đăng (báo đăng lại những bài văn báo khác đã đăng.)。報刊上發表別的報刊上發表過的文章。 3. phát; phát sóng。把接收到的從某個地點發射來的無線電信號發射到別的地點。 通信衛星電視信號轉發測試。 tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được p…
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đi | chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu) | chuyển lại | đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác) 1. phát; chuyển đi (đem những văn kiện có liên quan chuyển giao cho những đơn vị cấp dưới)。把有關單位的文件轉給下屬單位。 2. trích dẫn; trích đăng (báo đăng lại những bài văn báo khác đã đăng.)。報刊上…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉送發出。如:「把文件轉發各單位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转移发放; 指文件的批转发送。
- Tân Hoa Tự Điển 1.转移发放。 2.指文件的批转发送。
Eng
- CC-CEDICT to transmit|to forward (mail, SMS, packets of data)|to pass on|to republish (an article from another publication)
- Cihui to transmit; to forward (mail, SMS, packets of data); to pass on; to republish (an article from another publication)