转发

zhuǎn fāchuyển phát

Hán Việt: chuyển phát · Pinyin: zhuǎn fā

Tổng quan

phát; chuyển đi (đem những văn kiện có liên quan chuyển giao cho những đơn vị cấp dưới).; trích dẫn; trích đăng (báo đăng lại những bài văn báo khác đã đăng.).; phát; phát sóng. tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được phát thử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.转移发放。 2.指文件的批转发送。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

轉送發出。如:「把文件轉發各單位。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyển tiếp
  • VietPhrases chuyển đi; trích dẫn; trích đăng; phát sóng
  • Biên soạn 轉發 huǎnfā* v. 1. transmit 2. reprint (articles published elsewhere)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉送發出。如:「把文件轉發各單位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.转移发放。 2.指文件的批转发送。

Eng

  • Cihui to transmit; to forward (mail, SMS, packets of data); to pass on; to republish (an article from another publication)

Đức

  • Handedict weiterleiten, weitergeben

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作