轉口

zhuǎn kǒu chuyển khẩu

Hán Việt: chuyển khẩu · Pinyin: zhuǎn kǒu

Tổng quan

tá lý | quá cảnh (hàng hóa) | (khẩu ngữ) phủ nhận | rút lời chuyển cảng; chuyển khẩu (hàng hoá)。商品經過一個港口運到另一個港口或通過一個國家運到另一個國家。 轉口貿易 buôn bán hàng chuyển cảng.

Cấu tạo: (chuyển) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tá lý | quá cảnh (hàng hóa) | (khẩu ngữ) phủ nhận | rút lời chuyển cảng; chuyển khẩu (hàng hoá)。商品經過一個港口運到另一個港口或通過一個國家運到另一個國家。 轉口貿易 buôn bán hàng chuyển cảng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將商品由一國家、港口送到另一國家、港口。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转换口气; 商品经过一个港口运到另一个港口或通过一个国家运到另一个国家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转换口气。 2.商品经过一个港口运到另一个港口或通过一个国家运到另一个国家。

Eng

  • CC-CEDICT entrepot|transit (of goods)|(coll.) to deny|to go back on one's word
  • Cihui entrepot; transit (of goods); (coll.) to deny; to go back on one's word