轉圈
chuyển quyển
Hán Việt: chuyển quyển · Pinyin: zhuàn quān
Tổng quan
xoay | vòng quanh | chạy vòng | phủ quanh | xoay vòng | (khẩu ngữ) nói vòng vo | đánh trống lảng xoay quanh; quay quanh; xung quanh。(轉圈兒)圍繞某一點運動。 我轉了三個圈兒也沒找著他。 tôi vòng đi vòng lại vẫn không tìm được anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui xoay | vòng quanh | chạy vòng | phủ quanh | xoay vòng | (khẩu ngữ) nói vòng vo | đánh trống lảng xoay quanh; quay quanh; xung quanh。(轉圈兒)圍繞某一點運動。 我轉了三個圈兒也沒找著他。 tôi vòng đi vòng lại vẫn không tìm được anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繞著中心點旋轉。如:「這段舞蹈有許多轉圈的動作,難度較高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绕圈走路; 从中调停。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绕圈走路。 2.从中调停。
Eng
- CC-CEDICT to rotate|to twirl|to run around|to encircle|rotation|(coll.) to speak indirectly|to beat about the bush
- Cihui to rotate; to twirl; to run around; to encircle; rotation; (coll.) to speak indirectly; to beat about the bush