轉場

zhuǎn chǎng chuyển tràng

Hán Việt: chuyển tràng · Pinyin: zhuǎn chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转换场地。转换牧场; 转换场地。军事名词〗空兵由一机场向另一机场的转移。战斗转场主要是为了集中﹑分散或转移兵力,以建立有利的战斗部署;训练转场主要是为了锻炼和提高部队的机动能力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转换场地。转换牧场。 2.转换场地。军事名词〗空兵由一机场向另一机场的转移。战斗转场主要是为了集中﹑分散或转移兵力,以建立有利的战斗部署;训练转场主要是为了锻炼和提高部队的机动能力。

Eng

  • Cihui 轉場 huǎnchǎng n. <thea.> transition (between sets/scenes/etc.)