轉型
chuyển hình
Hán Việt: chuyển hình · Pinyin: zhuǎn xíng
Tổng quan
trải qua thay đổi căn bản | chuyển đổi | biến đổi | cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua thay đổi căn bản | chuyển đổi | biến đổi | cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變既有的形象、現況等。如:「臺灣社會已在轉型之中,我們應該冷靜地面對一切的社會現象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 社会经济结构、文化形态、价值观念等发生转变:由计划经济向市场经济~;转换产品的型号或构造:这种产品正酝酿~。
Eng
- CC-CEDICT to undergo fundamental change; to transition; to transform|to update (to a new model of product)
- Cihui to undergo fundamental change; to transition; to transform; to update (to a new model of product)