轉嫁

zhuǎn jià chuyển giá

Hán Việt: chuyển giá · Pinyin: zhuǎn jià

Tổng quan

tái hôn (của góa phụ) | chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.) | đổ lỗi | chuyển trách nhiệm 1. tái giá; lấy chồng khác。改嫁。 2. đổ lỗi; trút vạ; gieo vạ; gán tội (cho người khác)。把自己應承受的負擔、損失、罪名等加在別人身上。 不能把事故的責任轉嫁於人。 không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

Cấu tạo: (chuyển) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái hôn (của góa phụ) | chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.) | đổ lỗi | chuyển trách nhiệm 1. tái giá; lấy chồng khác。改嫁。 2. đổ lỗi; trút vạ; gieo vạ; gán tội (cho người khác)。把自己應承受的負擔、損失、罪名等加在別人身上。 不能把事故的責任轉嫁於人。 không thể đổ trách nhiệm ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子改嫁。如:「先生過世多年了,她一直不肯轉嫁。」 2.將所應承受的負擔、罪名、損失等加諸在別人身上。如:「商家有時會將營業稅轉嫁到消費者身上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将自己的损失、负担等转加到别人身上转嫁危机|不能将亏损转嫁给消费者。

Eng

  • CC-CEDICT to remarry (of widow)|to pass on (blame, cost, obligation, unpleasant consequence etc)|to transfer (blame, guilt)|to pass the buck
  • Cihui to remarry (of widow); to pass on (blame, cost, obligation, unpleasant consequence etc); to transfer (blame, guilt); to pass the buck