轉差
chuyển soa
Hán Việt: chuyển soa · Pinyin: zhuǎn chā
Tổng quan
trượt (ví dụ: của ly hợp) | độ trượt | cũng dùng cho chỉ số kinh tế, sai lệch thống kê, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt (ví dụ: của ly hợp) | độ trượt | cũng dùng cho chỉ số kinh tế, sai lệch thống kê, v.v.
Eng
- CC-CEDICT to slip (e.g. of clutch)|slippage|also used of economic indicators, statistical discrepancies etc
- Cihui to slip (e.g. of clutch); slippage; also used of economic indicators, statistical discrepancies etc