轉幹
chuyển cán
Hán Việt: chuyển cán · Pinyin: zhuǎn gàn
Tổng quan
trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)
Eng
- CC-CEDICT to become a cadre (e.g. a promotion from shopfloor)
- Cihui to become a cadre (e.g. a promotion from shopfloor)