转弯

zhuǎn wānchuyển loan

Hán Việt: chuyển loan · Pinyin: zhuǎn wān

Tổng quan

rẽ; ngoặt; quẹo. 轉彎抹角 quanh co; vòng vèo 這兒離學校很近,一轉彎兒就到了. ở đây gần trường lắm, chỉ rẽ một cái là đến.; thay đổi; bước ngoặt (nhận thức hoặc cách nghĩ). anh ấy cảm thấy quá đột ngột, nhất thời không thể thay đổi kịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"转湾"。 2.拐弯儿。 3.喻曲折隐晦。 4.比喻改变想法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轉變方向。如:「還好他即時轉彎,不然準會撞到那小孩。」、「他是直腸子,說話從不知要轉彎。」 2.道路曲折處。《文明小史》第七回:「原來這孔君明住的地方,只離黃家一箭之遠,出得巷口,只有一個轉彎便到。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 彎 (loan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỗ đường cong
  • Google Alex v6 rẽ cua
  • Biên soạn 轉彎 huǎnwān v.o. turn a corner; make a turn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉變方向。如:「還好他即時轉彎,不然準會撞到那小孩。」、「他是直腸子,說話從不知要轉彎。」 2.道路曲折處。《文明小史》第七回:「原來這孔君明住的地方,只離黃家一箭之遠,出得巷口,只有一個轉彎便到。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 迴旋轉動。如:「龍捲風不住的轉彎,捲起大片塵土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"转湾"。 2.拐弯儿。 3.喻曲折隐晦。 4.比喻改变想法。

Eng

  • Cihui to turn; to go around a corner

Đức

  • Handedict einbiegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

转弯子 · 转弯抹角 · 弯下 · 弯刀 · 弯回 · 弯头 · 弯子 · 弯度