轉彎
chuyển loan
Hán Việt: chuyển loan · Pinyin: zhuǎn wān
Tổng quan
rẽ | đi vòng qua góc 1. rẽ; ngoặt; quẹo。(轉彎兒)拐彎兒。 轉彎抹角 quanh co; vòng vèo 這兒離學校很近,一轉彎兒就到了。 ở đây gần trường lắm, chỉ rẽ một cái là đến. 2. thay đổi; bước ngoặt (nhận thức hoặc cách nghĩ)。(轉彎兒)比喻改變認識或想法。 他感到太突然了,一時轉不過彎兒來。 anh ấy cảm thấy quá đột ngột, nhất thời không thể thay đổi kịp.
Nghĩa
Việt
- Cihui rẽ | đi vòng qua góc 1. rẽ; ngoặt; quẹo。(轉彎兒)拐彎兒。 轉彎抹角 quanh co; vòng vèo 這兒離學校很近,一轉彎兒就到了。 ở đây gần trường lắm, chỉ rẽ một cái là đến. 2. thay đổi; bước ngoặt (nhận thức hoặc cách nghĩ)。(轉彎兒)比喻改變認識或想法。 他感到太突然了,一時轉不過彎兒來。 anh ấy cảm thấy quá đột ngột, nhất thời không thể thay đổi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉變方向。如:「還好他即時轉彎,不然準會撞到那小孩。」、「他是直腸子,說話從不知要轉彎。」 2.道路曲折處。《文明小史》第七回:「原來這孔君明住的地方,只離黃家一箭之遠,出得巷口,只有一個轉彎便到。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 迴旋轉動。如:「龍捲風不住的轉彎,捲起大片塵土。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"转湾"; 拐弯儿; 喻曲折隐晦; 比喻改变想法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"转湾"。 2.拐弯儿。 3.喻曲折隐晦。 4.比喻改变想法。
Eng
- CC-CEDICT to turn|to go around a corner
- Cihui to turn; to go around a corner