轉錄

zhuǎn lù chuyển lục

Hán Việt: chuyển lục · Pinyin: zhuǎn lù

Tổng quan

sao chép | sao lại bản ghi sang băng。把磁帶上已錄好的錄音、錄像錄到空白磁帶上。

Cấu tạo: (chuyển) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chép | sao lại bản ghi sang băng。把磁帶上已錄好的錄音、錄像錄到空白磁帶上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從錄音帶或錄影帶上輾轉錄製。如:「這資料我會轉錄給你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗传信息从脱氧核糖核酸到核糖核酸的转移。即以脱氧核糖核酸为模板,合成核糖核酸的过程。

Eng

  • CC-CEDICT transcription|to make a copy of a recording
  • Cihui transcription; to make a copy of a recording