轉徙
chuyển tỉ
Hán Việt: chuyển tỉ · Pinyin: zhuǎn xǐ
Tổng quan
di cư | chuyển nhà di cư; di trú。輾轉遷移。
Nghĩa
Việt
- Cihui di cư | chuyển nhà di cư; di trú。輾轉遷移。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉流浪遷徙,居無定所。唐.白居易〈琵琶行.序〉:「今漂淪憔悴,轉徙於江湖間。」《儒林外史》第四一回:「這十數年來,往來楚越,轉徙經營,又自致數萬金,纔置了產業,南京來往。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转移;迁徙往来转徙|河南旱荒,民多转徙。
Eng
- CC-CEDICT to migrate|to move house
- Cihui to migrate; to move house