轉戰

zhuǎn zhàn chuyển chiến

Hán Việt: chuyển chiến · Pinyin: zhuǎn zhàn

Tổng quan

chiến đấu hết nơi này đến nơi khác liên tục chiến đấu ở các chiến trường; chiến đấu liên tục ở nhiều nơi。 連續在不同地區作戰。 轉戰千里 chiến đấu liên tục ở nhiều nơi. 轉戰大江南北。 liên tục chiến đấu khắp nơi.

Cấu tạo: (chuyển) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu hết nơi này đến nơi khác liên tục chiến đấu ở các chiến trường; chiến đấu liên tục ở nhiều nơi。 連續在不同地區作戰。 轉戰千里 chiến đấu liên tục ở nhiều nơi. 轉戰大江南北。 liên tục chiến đấu khắp nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持續在不同地區作戰。唐.王維〈老將行〉:「一身轉戰三千里,一劍曾當百萬師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连续在不同地区作战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连续在不同地区作战。

Eng

  • CC-CEDICT to fight in one place after another
  • Cihui to fight in one place after another