转接
chuyển tiếp
Hán Việt: chuyển tiếp · Pinyin: zhuǎn jiē
Tổng quan
bật (công tắc)
1.通过中介电话接通。
轉換某一事物並接續到另一事物上。如:「電話轉接」、「轉接班機」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (viễn thông, v.v.) chuyển
- Cihui kết nối
- Cihui chuyển tiếp
- Tần suất từ chuyến tiếp/chuyển tiếp: bật; bật
- Biên soạn 轉接 huǎnjiē n. <lg.> transition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉換某一事物並接續到另一事物上。如:「電話轉接」、「轉接班機」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.通过中介电话接通。
Eng
- Cihui (telephony etc) to switch; to connect; to transfer
- Tần suất từ 轉接 huǎnjiē n. <lg.> transition
Đức
- Handedict Umschaltung