轉機

zhuǎn jī chuyển ki

Hán Việt: chuyển ki · Pinyin: zhuǎn jī

Tổng quan

(có) chuyển biến tốt | thay đổi chuyến bay có thể xoay chuyển; có thể chuyển biến; bước ngoặt; khả năng chuyển biến tốt (thường chỉ bệnh tật)。好轉的可能(多指病症脫離危險或事情能挽回)。 事情還有轉機。 sự việc có chuyển biến tốt. 病入膏肓,已無轉機。 hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.

Cấu tạo: (chuyển) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (có) chuyển biến tốt | thay đổi chuyến bay có thể xoay chuyển; có thể chuyển biến; bước ngoặt; khả năng chuyển biến tốt (thường chỉ bệnh tật)。好轉的可能(多指病症脫離危險或事情能挽回)。 事情還有轉機。 sự việc có chuyển biến tốt. 病入膏肓,已無轉機。 hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情勢好轉的跡象。常指事情有挽回的希望或病勢脫離危險。如:「就在我們打算放棄這個計畫時,事情忽然有了轉機。」《鏡花緣》第二九回:「多九公見世子已有轉機,因向通使道:『世子之病,業已無礙,請國王只管放心。』」 2.途中轉搭別的飛機。如:「這家航空公司沒有直飛夏威夷的班機,你必須到日本轉機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好转的机会;好转的可能。多指事情能挽回或病症脱离危险; 乘飞机中途转乘其他飞机。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好转的机会;好转的可能。多指事情能挽回或病症脱离危险。 2.乘飞机中途转乘其他飞机。

Eng

  • CC-CEDICT (to take) a turn for the better|to change planes
  • Cihui (to take) a turn for the better; to change planes