轉眼

zhuǎn yǎn chuyển nhãn

Hán Việt: chuyển nhãn · Pinyin: zhuǎn yǎn

Tổng quan

trong nháy mắt | trong chớp mắt | nhìn thoáng qua hớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc. chuyển nhãn chuyển nhãn ☆Chớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc. trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc。形容極短的時間。 冬天過去,轉眼又是春天了。 mùa đông đi qua, chẳng mấy chốc lại đến mùa xuân.

Cấu tạo: (chuyển) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển nhãn chuyển nhãn ☆Chớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc.
  • Cihui trong nháy mắt | trong chớp mắt | nhìn thoáng qua hớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc. chuyển nhãn chuyển nhãn ☆Chớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc. trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc。形容極短的時間。 冬天過去,轉眼又是春天了。 mùa đông đi qua, chẳng mấy chốc lại đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛一轉。比喻極短的時間。宋.劉克莊〈祝英臺近.雨淒迷〉詞:「綠陰繞,青帝結束匆匆,轉眼朱明了。」《儒林外史》第四一回:「轉眼長夏已過,又是新秋,清風戒寒。」也作「轉盼」、「轉瞬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容时间极短转眼又到了年关|一转眼,孩子已经会走路了。

Eng

  • CC-CEDICT in a flash|in the blink of an eye|to glance
  • Cihui in a flash; in the blink of an eye; to glance