转眼
chuyển nhãn
Hán Việt: chuyển nhãn · Pinyin: zhuǎn yǎn
Tổng quan
trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc. mùa đông đi qua, chẳng mấy chốc lại đến mùa xuân
形容时间极短转眼又到了年关, 一转眼,孩子已经会走路了。
眼睛一轉。比喻極短的時間。宋.劉克莊〈祝英臺近.雨淒迷〉詞:「綠陰繞,青帝結束匆匆,轉眼朱明了。」《儒林外史》第四一回:「轉眼長夏已過,又是新秋,清風戒寒。」也作「轉盼」、「轉瞬」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuyến nhãn/chuyển nhãn: đảo mắt/trong nháy mắt/trong chớp mắt/giây lát/giây phút/chẳng mấy chốc; trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc
- Biên soạn 轉眼 huǎnyǎn* v.o. 1. glance 2. in the blink of an eye
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛一轉。比喻極短的時間。宋.劉克莊〈祝英臺近.雨淒迷〉詞:「綠陰繞,青帝結束匆匆,轉眼朱明了。」《儒林外史》第四一回:「轉眼長夏已過,又是新秋,清風戒寒。」也作「轉盼」、「轉瞬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容时间极短转眼又到了年关, 一转眼,孩子已经会走路了。
Eng
- Cihui in a flash; in the blink of an eye; to glance
- Tần suất từ 轉眼 huǎnyǎn* v.o. 1. glance 2. in the blink of an eye
Đức
- Handedict um sich blicken
other
- Nguồn khác Chớp mắt, nháy mắt, ý nói khoảnh khắc