轉背

zhuǎn bèi chuyển bối

Hán Việt: chuyển bối · Pinyin: zhuǎn bèi

Tổng quan

quay lưng | quay lại | nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn oay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. chuyển bối chuyển bối ☆Xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. 方 quay lưng; quay người; trong chớp mắt; nhanh。轉身,形容時間極短。

Cấu tạo: (chuyển) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển bối chuyển bối ☆Xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc.
  • Cihui quay lưng | quay lại | nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn oay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. chuyển bối chuyển bối ☆Xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc. 方 quay lưng; quay người; trong chớp mắt; nhanh。轉身,形容時間極短。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉身。比喻極短的時間。《南史.卷二九.蔡廓傳》:「與人共計,云何裁轉背,便賣惡於人。」 2.離開。《水滸傳》第二六回:「你哥哥自從你轉背一二十日,猛可的害急心疼起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转身。喻时间的短促; 离开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转身。喻时间的短促。 2.离开。

Eng

  • CC-CEDICT to turn one's back|to turn around|fig. change in a very short time
  • Cihui to turn one's back; to turn around; fig. change in a very short time