轉行
chuyển hành
Hán Việt: chuyển hành · Pinyin: zhuǎn háng
Tổng quan
đổi nghề 1. đổi nghề; chuyển nghề。從一個行業轉到另一個行業;改行。 2. xuống hàng; qua hàng; sang hàng (đánh máy, viết chữ, sắp chữ...)。寫字、打字或排版等,從一行轉到下一行。 抄稿時,標點符號儘量不要轉行。 khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đổi nghề 1. đổi nghề; chuyển nghề。從一個行業轉到另一個行業;改行。 2. xuống hàng; qua hàng; sang hàng (đánh máy, viết chữ, sắp chữ...)。寫字、打字或排版等,從一行轉到下一行。 抄稿時,標點符號儘量不要轉行。 khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改換行業。如:「他從商數十年,最近轉行教起書來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转移﹑改变行列。
- Tân Hoa Tự Điển 1.转移﹑改变行列。
Eng
- CC-CEDICT to change profession
- Cihui to change profession