轉診

zhuǎn zhěn chuyển chẩn

Hán Việt: chuyển chẩn · Pinyin: zhuǎn zhěn

Tổng quan

chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

Cấu tạo: (chuyển) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫療機構因應病患的狀況所需,將病患轉至更適合的醫療院所診治。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医疗预防机构根据病情需要,将本单位诊疗的病人转到另一个医疗预防机构诊疗或处理的一种制度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医疗预防机构根据病情需要,将本单位诊疗的病人转到另一个医疗预防机构诊疗或处理的一种制度。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer (a patient for treatment in a different hospital)
  • Cihui to transfer (a patient for treatment in a different hospital)