轉調

zhuǎn diào chuyển điều

Hán Việt: chuyển điều · Pinyin: zhuǎn diào

Tổng quan

(âm nhạc) chuyển khóa | đổi điệu | (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác chuyển điệu; chuyển tông; chuyển gam (âm nhạc)。一個樂曲中,為了表達不同內容的需要和豐富樂曲的表現力,從某調過渡到另一個調。也叫變調或移調。

Cấu tạo: (chuyển) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) chuyển khóa | đổi điệu | (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác chuyển điệu; chuyển tông; chuyển gam (âm nhạc)。一個樂曲中,為了表達不同內容的需要和豐富樂曲的表現力,從某調過渡到另一個調。也叫變調或移調。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音樂進行時,從某一調轉變成另一調。為英語modulation的意譯。可豐富樂曲的表現力。如從C大調轉到G大調。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填词术语。即增损旧腔,转入新调; 音乐术语。在某调乐曲的中途临时转入他调。转调是音乐发展的重要手法之一,能丰富乐曲的表现力。也叫变调或移调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.填词术语。即增损旧腔,转入新调。 2.音乐术语。在某调乐曲的中途临时转入他调。转调是音乐发展的重要手法之一,能丰富乐曲的表现力。也叫变调或移调。

Eng

  • CC-CEDICT (music) to change key|modulation|(of an employee) to be transferred to another post
  • Cihui (music) to change key; modulation; (of an employee) to be transferred to another post