转身

zhuǎn shēnchuyển thân

Hán Việt: chuyển thân · Pinyin: zhuǎn shēn

Tổng quan

quay người; quay mình; trong nháy mắt; trong chớp mắt. vừa mới nói xong, trong nháy mắt đã giở mặt chối cãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.转动身体,改变面对着的方向。 2.动身回转。 3.寡妇改嫁。 4.去世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.回轉身軀。《三國演義》第一二回:「洪用拖刀背砍計,轉身一踅,砍中何曼。」《紅樓夢》第六二回:「黛玉聽了,轉身就往廳上尋寶釵說笑去了。」 2.離開。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「公子請快轉身,留此無益。」 3.改嫁。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「父親王老員外勸他轉身。大娘子說道:『不要說起三年之久,也須到小祥之後。』」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chuyến quyên/chuyến thân/chuyển quyên/chuyển thân: xoay người/quay người/quay mình/trong nháy mắt/trong chớp mắt; sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần…
  • Biên soạn 轉身 huǎnshēn* v.o. face about; turn round

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回轉身軀。《三國演義》第一二回:「洪用拖刀背砍計,轉身一踅,砍中何曼。」《紅樓夢》第六二回:「黛玉聽了,轉身就往廳上尋寶釵說笑去了。」 2.離開。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「公子請快轉身,留此無益。」 3.改嫁。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「父親王老員外勸他轉身。大娘子說道:『不要說起三年之久,也須到小祥之後。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.转动身体,改变面对着的方向。 2.动身回转。 3.寡妇改嫁。 4.去世。

Eng

  • Cihui (of a person) to turn round; to face about; (of a widow) to remarry (archaic)
  • Tần suất từ 轉身 huǎnshēn* v.o. face about; turn round , Tā yī ∼ fāxiàn rén dōu zǒu le. When he turned round, he found that all the people had left

Đức

  • Handedict schwenken

other

  • Nguồn khác Thiền tông dùng từ này để chỉ cho trạng thái đốn ngộ của hành giả tham thiền
  • Nguồn khác Tham thiền kệ trong Thiền Tịnh Hợp Yếu của Thiền sư Phương Tụ Thành ghi: 參禪第一、 端須自決 掉臂轉身、 不假他力 Pháp tham thiền bậc nhất Thẳng thắn tự giải quyết Khi vung tay xoay mình Chẳng nhờ sức người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

身上 · 身下 · 身世 · 身为 · 身事 · 身亡 · 身价 · 身份