轉載
chuyển tái
Hán Việt: chuyển tái · Pinyin: zhuǎn zǎi
Tổng quan
chuyển tiếp (một lô hàng) | tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác | ở Đài Loan đọc là đăng lại; in lại。報刊上刊登別的報刊上發表過的文章。 幾種報紙都轉載了《人民日報》的社論。 một số tờ báo đều đăng lại xã luận của 'Nhân dân nhật báo'. chuyển tải。過載2.。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển tiếp (một lô hàng) | tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác | ở Đài Loan đọc là đăng lại; in lại。報刊上刊登別的報刊上發表過的文章。 幾種報紙都轉載了《人民日報》的社論。 một số tờ báo đều đăng lại xã luận của 'Nhân dân nhật báo'. chuyển tải。過載2.。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉刊載。如:「若欲轉載,須徵得本報同意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报刊上刊登其他报刊上已经发表过的作品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.报刊上刊登其他报刊上已经发表过的作品。
Eng
- CC-CEDICT to forward (a shipment)|to reprint sth published elsewhere|Taiwan pr. [zhuan3 zai4]
- Cihui to forward (a shipment); to reprint sth published elsewhere; Taiwan pr.