轉韻

zhuǎn yùn chuyển vận

Hán Việt: chuyển vận · Pinyin: zhuǎn yùn

Tổng quan

thay đổi vần điệu (trong một bài thơ) chuyển vần。指一首詩詞中間由押某個韻換押別的韻。

Cấu tạo: (chuyển) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi vần điệu (trong một bài thơ) chuyển vần。指一首詩詞中間由押某個韻換押別的韻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫作詩詞時在中途更換韻腳。清.顧炎武《日知錄.卷二二.古詩用韻之法》:「轉韻之始,亦有連用隔用之別,而錯綜變化,不可以一體拘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称换韵”。古代韵文每隔若干句转换一韵,称为转韵。但律诗、绝句不得转韵,词曲转韵必须遵守定格。其他韵文转韵一般较自由。

Eng

  • CC-CEDICT change of rhyme (within a poem)
  • Cihui change of rhyme (within a poem)