輪流的
luân lưu đích
Hán Việt: luân lưu đích
Tổng quan
xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên, (toán học) so le, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết, để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic,circle) quay tròn, luân chuyển quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòn…
Nghĩa
Việt
- Cihui xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên, (toán học) so le, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết, để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau quay, máy quay; máy in quay, chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... kh…