软和

ruǎn huonhuyễn hòa

Hán Việt: nhuyễn hòa · Pinyin: ruǎn huo

Tổng quan

口 mềm mại; mềm mỏng; dịu dàng; ngọt ngào; êm dịu. lông cừu mềm mại. 軟和話兒. giọng nói êm dịu. 木綿枕頭很軟和. gối bông gạo mềm mại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔软; 柔和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柔軟。如:「這床蠶絲被好軟和。」

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu
  • Cihui êm ái
  • Cihui (lời nói) nhẹ nhàng
  • Cihui dịu dàng
  • Tần suất từ mềm mỏng; dịu dàng; ngọt ngào; êm dịu
  • Biên soạn 軟和 uǎnhe s.v. supple; flexible; soft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔軟。如:「這床蠶絲被好軟和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔软; 柔和。

Eng

  • Cihui 軟和 uǎnhe s.v. supple; flexible; soft; ►See also ruǎnhuo
  • Tần suất từ 軟和 uǎnhuo* s.v. <coll.> 1. nice and soft 2. gentle; kind, , ►See also ruǎnhe

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县