軟和
nhuyễn hòa
Hán Việt: nhuyễn hòa · Pinyin: ruǎn huo
Tổng quan
(khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu | êm ái | (lời nói) nhẹ nhàng | dịu dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu | êm ái | (lời nói) nhẹ nhàng | dịu dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔軟。如:「這床蠶絲被好軟和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔软;柔和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔软;柔和。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) pleasantly soft|comfy|(of words) gentle|soothing
- Cihui 軟和 uǎnhe s.v. supple; flexible; soft||►See also ruǎnhuo